Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
退休金
tuìxiūjīn
lương hưu, tiền hưu trí
Hán việt: thoái hưu kim
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "退休金" (tuìxiūjīn) mang nghĩa "lương hưu, tiền hưu trí", kết hợp bởi 退 (tuì - thoái): "Rút lui" + 休 (xiū - hưu): "Nghỉ" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 退: Dù bản tính cứng cỏi muốn trụ lại (艮), người lính vẫn phải tính kế bước lùi trên đường (辶) để bảo toàn lực lượng khi rút lui (退). • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

退休金
tuìxiūjīn
lương hưu, tiền hưu trí
退
tuì • thoái
Rút lui
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lương hưu, tiền hưu trí
Ví dụ (5)
wǒ我yéye爷爷měi每gè个yuè月dōu都lǐng领tuìxiūjīn退休金。
Ông nội tôi nhận lương hưu mỗi tháng.
My grandfather receives a pension every month.
nǐ你duì对xiànzài现在de的tuìxiūjīn退休金mǎnyì满意ma吗?
Bạn có hài lòng với mức lương hưu hiện tại không?
Are you satisfied with your current pension?
tā她kào靠tuìxiūjīn退休金wéichí维持shēnghuó生活。
Bà ấy dựa vào tiền hưu trí để duy trì cuộc sống.
She lives on her pension.
zhèngfǔ政府juédìng决定tígāo提高lǎorén老人de的tuìxiūjīn退休金。
Chính phủ đã quyết định tăng lương hưu cho người cao tuổi.
The government has decided to increase pensions for the elderly.
tā他hěn很zǎojiù早就kāishǐ开始guīhuà规划zìjǐ自己de的tuìxiūjīn退休金le了。
Anh ấy đã bắt đầu lập kế hoạch cho tiền hưu trí của mình từ rất sớm.
He started planning for his pension very early.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây