外籍
wàijí
quốc tịch nước ngoài
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quốc tịch nước ngoài
Ví dụ (5)
menxué xiàoyǒuhěnduōwàijiàoshī
Trường chúng tôi có rất nhiều giáo viên mang quốc tịch nước ngoài.
zhè geshè zhùzhe duōwàirén shì
Khu cộng đồng này có rất nhiều người ngoại tịch sinh sống.
zhèng zhèng zàizhì dìngguān wàiláogōngdexīnzhèng
Chính phủ đang xây dựng chính sách mới về lao động mang quốc tịch nước ngoài.
gōng wèiwàiyuán gōng gōnglemiǎn fèizhù宿
Công ty đã cung cấp chỗ ở miễn phí cho các nhân viên ngoại tịch.
shìwèizhù míngdewàihuárén xuéjiā
Ông ấy là một nhà khoa học người Hoa mang quốc tịch nước ngoài nổi tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây