外貌
wàimào
diện mạo, vẻ ngoài
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:diện mạo, vẻ ngoài
Ví dụ (5)
mennéngzhǐpíngwàimàoláipíng jiàgèr én
Chúng ta không thể chỉ dựa vào ngoại hình để đánh giá một người.
dewàimàofēi chángchūzhòng
Ngoại hình của cô ấy rất xuất chúng.
suīrándewàimàohěntōngdànxīnhěnshàn liáng
Mặc dù vẻ bề ngoài của anh ấy rất bình thường, nhưng tấm lòng lại rất lương thiện.
wàimàohuìsuí zheshí jiāngǎi biàndànnèi zàiměishìyǒng héngde
Ngoại hình sẽ thay đổi theo thời gian, nhưng vẻ đẹp nội tâm là vĩnh cửu.
zàiwàimàoshànghěnxiàngde qīn
Anh ấy có diện mạo bề ngoài rất giống bố mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây