Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
万古长青
wàngǔ-chángqīng
muôn đời xanh tươi, bất diệt
Hán việt: mặc cổ tràng thanh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "万古长青" (wàngǔ-chángqīng) nghĩa là "muôn đời xanh tươi, bất diệt", ghép bởi: 万 (wàn / mò): một vạn + 古 (gǔ): Cổ + 长 (cháng / zhǎng): dài + 青 (qīng): xanh.

Thành phần cấu tạo

万古长青
wàngǔ-chángqīng
muôn đời xanh tươi, bất diệt
一
方 (biến thể)
十
口
长
青

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:muôn đời xanh tươi, bất diệt
Ví dụ (5)
zhù祝yuàn愿liǎng两guó国rén人mín民de的yǒu yì友谊wàn万gǔ古cháng长qīng青。
Chúc cho tình hữu nghị giữa nhân dân hai nước muôn đời xanh tươi.
gé mìng革命liè烈shì士de的jīng shén精神wàn万gǔ古cháng长qīng青。
Tinh thần của các liệt sĩ cách mạng trường tồn bất diệt.
zhēn zhèng真正de的yì shù艺术zuò pǐn作品néng能gòu够chāo yuè超越shí dài时代,wàn万gǔ古cháng长qīng青。
Những tác phẩm nghệ thuật chân chính có thể vượt qua thời đại, muôn đời xanh tươi.
wǒ men我们yào要bǎo hù保护hǎo好zìr án自然huán jìng环境,ràng让zǔ guó祖国de的dà大hǎo好hé河shān山wàn万gǔ古cháng长qīng青。
Chúng ta phải bảo vệ tốt môi trường tự nhiên, để giang sơn tươi đẹp của tổ quốc mãi mãi xanh tươi.
yīng xióng英雄de的fēng丰gōng功wěi伟jì绩bì必jiāng将wàn万gǔ古cháng长qīng青,yǒng yuǎn永远bèi被hòu后rén人míng铭jì记。
Những chiến công hiển hách của các anh hùng chắc chắn sẽ bất diệt, mãi mãi được người đời sau ghi nhớ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây