Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
未经
wèijīng
chưa qua, chưa được
Hán việt: vị kinh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "未经" (wèijīng) mang nghĩa "chưa qua, chưa được", kết hợp bởi 未 (wèi - vị): "chưa" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 未: Cây thân gỗ (木) có tán cành phía trên (一) còn ngắn ngủn chưa vươn dài hết cỡ, biểu thị sự việc vẫn chưa xảy ra, chưa tới (未). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经).

Thành phần cấu tạo

未经
wèijīng
chưa qua, chưa được
未
wèi • vị
chưa
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang thêm
Cành ngắn (phía trên)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chưa qua, chưa được
Ví dụ (5)
wèijīng未经yǔnxǔ允许,rènhérén任何人bù不de得rù入nèi内。
Chưa qua sự cho phép, bất cứ ai cũng không được vào trong.
No one may enter without permission.
wèijīng未经héshí核实de的xiāoxi消息,qǐng请búyào不要suíyì随意chuánbō传播。
Thông tin chưa qua xác minh, xin đừng tùy tiện lan truyền.
Please do not spread unverified information casually.
zhè这xiàng项juéyì决议wèijīng未经dàhuì大会biǎojué表决jiù就shēngxiào生效le了。
Nghị quyết này chưa qua đại hội biểu quyết đã có hiệu lực rồi.
This resolution took effect without being voted on by the assembly.
wèijīng未经tóngyì同意,qǐngwù请勿shànzì擅自xiūgǎi修改hétong合同nèiróng内容。
Không qua sự đồng ý, xin đừng tự ý sửa đổi nội dung hợp đồng.
Please do not alter the contract without consent.
wèijīng未经jiāgōng加工de的yuánliào原料bù不néng能zhíjiē直接jìnrù进入shìchǎng市场。
Nguyên liệu chưa qua gia công không thể trực tiếp đưa vào thị trường.
Unprocessed raw materials cannot be put directly on the market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây