Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
网(, 罓)
wǎng
Cái lưới
Hán việt: võng
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "网(, 罓)" (wǎng) nghĩa là "Cái lưới", ghép bởi: 网 (wǎng): mạng + 罓 (gāng): Trong từ: 网(.

Thành phần cấu tạo

网(, 罓)
wǎng
Cái lưới
冂
㐅㐅
罓

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cái lưới
Ví dụ (5)
yú mín渔民bǎ把wǎng网sǎ撒xiàng向dà大hǎi海。
Ngư dân quăng lưới xuống biển.
qiáng墙jiǎo角yǒu有yí一gè个zhī蜘zhū蛛wǎng网。
Trong góc tường có một cái mạng nhện.
qiú球méi没guò过wǎng网,nǐ你shū输le了yì一fēn分。
Quả bóng không qua lưới, bạn thua một điểm rồi.
zhè这lǐ里de的wǎng网sù速hěn很màn慢。
Tốc độ mạng ở đây rất chậm.
jǐng chá警察zhuā抓zhù住le了zhè这tiáo条lòu漏wǎng网zhī之yú鱼。
Cảnh sát đã bắt được con cá lọt lưới này (tên tội phạm tẩu thoát).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây