网(, 罓)
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "网(, 罓)" (wǎng) nghĩa là "Cái lưới", ghép bởi: 网 (wǎng): mạng + 罓 (gāng): Trong từ: 网(.
Thành phần cấu tạo
网(, 罓)
Cái lưới
冂
㐅㐅
罓
Hình ảnh:

Phân tích từ 网(, 罓)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cái lưới
Ví dụ (5)
渔民把网撒向大海。
Ngư dân quăng lưới xuống biển.
墙角有一个蜘蛛网。
Trong góc tường có một cái mạng nhện.
球没过网,你输了一分。
Quả bóng không qua lưới, bạn thua một điểm rồi.
这里的网速很慢。
Tốc độ mạng ở đây rất chậm.
警察抓住了这条漏网之鱼。
Cảnh sát đã bắt được con cá lọt lưới này (tên tội phạm tẩu thoát).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây