闻名
HSK7-9
—
Phân tích từ 闻名
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:nổi tiếng, được biết đến
Ví dụ (5)
中国的长城闻名世界。
Vạn Lý Trường Thành của Trung Quốc nổi tiếng trên toàn thế giới.
这家餐厅以其美味的烤鸭而闻名。
Nhà hàng này nổi tiếng với món vịt quay thơm ngon.
他是一位远近闻名的医生。
Ông ấy là một bác sĩ nổi tiếng xa gần.
这个小镇因盛产茶叶而闻名于世。
Thị trấn nhỏ này nổi tiếng trên thế giới nhờ sản lượng trà dồi dào.
桂林山水闻名中外。
Phong cảnh non nước Quế Lâm nổi tiếng cả trong và ngoài nước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây