吻合
wěnhé
trùng khớp, ăn khớp, phù hợp
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trùng khớp, ăn khớp, phù hợp
Ví dụ (5)
shuāng fāngdeshuōwán quánwěn
Lời khai của hai bên hoàn toàn trùng khớp.
de lùnshì shíwěn
Lý thuyết của anh ấy không phù hợp với thực tế.
xiàn chǎngdezhǐwénxián réndezhǐwénxiāngwěn
Dấu vân tay tại hiện trường ăn khớp với dấu vân tay của nghi phạm.
shí yànjié guǒ menzuì chūdeshè xiǎngxiāngwěn
Kết quả thí nghiệm phù hợp với giả định ban đầu của chúng tôi.
zhèfènbào gàodeshù shí qíng kuànggāowěn
Dữ liệu của bản báo cáo này trùng khớp ở mức độ cao với tình hình thực tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây