稳妥
wěntuǒ
thỏa đáng, chắc chắn, ít rủi ro
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thỏa đáng, chắc chắn, ít rủi ro
Ví dụ (5)
zhèshìfēi chángwěntuǒde huà
Đây là một kế hoạch rất chắc chắn.
wèi lewěntuǒjiàn menhái shìzàijiǎn chábiànba
Để cho chắc chắn (tránh rủi ro), chúng ta vẫn nên kiểm tra lại một lần nữa đi.
zuòshì xiànghěnwěntuǒjiāogěi fàng xīn
Anh ấy làm việc luôn rất ổn thỏa, giao cho anh ấy bạn có thể yên tâm.
kǎo dào qiándejīng xíng shìzhèzhǒngtóu fāng shìgòuwěntuǒ
Xét đến tình hình kinh tế hiện tại, phương thức đầu tư này không đủ an toàn (nhiều rủi ro).
men zhǎodàozuìwěntuǒdejiě juébàn
Chúng ta phải tìm ra một cách giải quyết ổn thỏa nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây