妥
ノ丶丶ノフノ一
7
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Tay (爫) nhẹ nhàng xếp đặt (女) cho ổn thỏa, sắp xếp phù hợp, thích hợp 妥.
Thành phần cấu tạo
妥
Thích hợp
爫
Trảo (biến thể)
Tay (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Thích hợp
Ví dụ (5)
这样处理不太妥当。
Xử lý như vậy không được thích hợp cho lắm.
问题已经得到了妥善解决。
Vấn đề đã được giải quyết một cách thích hợp.
这是一个比较稳妥的办法。
Đây là một biện pháp tương đối thích hợp và an toàn.
他刚才的发言有些欠妥。
Bài phát biểu vừa rồi của anh ấy có chút không thích hợp.
这件事我们必须商量出一个妥帖的方案。
Việc này chúng ta phải bàn bạc để đưa ra một phương án thích hợp nhất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây