无辜
HSK7-9
—
Phân tích từ 无辜
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:vô tội, không có lỗi
Ví dụ (5)
他是无辜的,你不应该责怪他。
Anh ấy là người vô tội, bạn không nên trách mắng anh ấy.
战争夺去了许多无辜平民的生命。
Chiến tranh đã cướp đi sinh mạng của nhiều thường dân vô tội.
别装出一副无辜的样子!
Đừng có làm ra vẻ vô tội!
法庭最终证明了他确实是无辜的。
Tòa án cuối cùng đã chứng minh rằng anh ta thực sự vô tội.
为什么要牵连无辜的人?
Tại sao lại liên lụy đến những người vô tội?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây