无恶不作
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "无恶不作" (wú'è-bùzuò) nghĩa là "làm đủ mọi điều ác, không điều xấu xa nào không làm", ghép bởi: 无 (wú): không có + 恶 (è / wù / ě / wū): ác + 不 (bù): không + 作 (zuò): làm.
Thành phần cấu tạo
无恶不作
làm đủ mọi điều ác, không điều xấu xa nào không làm
无
亚
心
一
个 (biến thể)
亻
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:làm đủ mọi điều ác, không điều xấu xa nào không làm
Ví dụ (5)
这伙强盗杀人放火,无恶不作。
Toán cướp này giết người phóng hỏa, làm đủ mọi điều ác.
那个暴君欺压百姓,简直是无恶不作。
Tên bạo chúa đó ức hiếp dân chúng, quả thật là không điều xấu xa nào không làm.
他一生无恶不作,最终受到了法律的严惩。
Hắn cả đời làm đủ mọi điều ác, cuối cùng đã bị pháp luật trừng trị nghiêm khắc.
在小说中,这个反派角色心狠手辣,无恶不作。
Trong tiểu thuyết, nhân vật phản diện này tàn độc, không điều xấu xa nào không làm.
那些无恶不作的坏人迟早会有报应的。
Những kẻ làm đủ mọi điều ác đó sớm muộn gì cũng sẽ gặp quả báo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây