Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
无恶不作
wú'è-bùzuò
làm đủ mọi điều ác, không điều xấu xa nào không làm
Hán việt: mô ác bưu tá
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "无恶不作" (wú'è-bùzuò) nghĩa là "làm đủ mọi điều ác, không điều xấu xa nào không làm", ghép bởi: 无 (wú): không có + 恶 (è / wù / ě / wū): ác + 不 (bù): không + 作 (zuò): làm.

Thành phần cấu tạo

无恶不作
wú'è-bùzuò
làm đủ mọi điều ác, không điều xấu xa nào không làm
无
亚
心
一
个 (biến thể)
亻

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:làm đủ mọi điều ác, không điều xấu xa nào không làm
Ví dụ (5)
zhè这huǒ伙qiáng强dào盗shā杀rén人fàng放huǒ火,wú无è恶bù不zuò作。
Toán cướp này giết người phóng hỏa, làm đủ mọi điều ác.
nà那gè个bào暴jūn君qī欺yā压bǎi百xìng姓,jiǎn zhí简直shì是wú无è恶bù不zuò作。
Tên bạo chúa đó ức hiếp dân chúng, quả thật là không điều xấu xa nào không làm.
tā他yì一shēng生wú无è恶bù不zuò作,zuì最zhōng终shòu dào受到le了fǎ lǜ法律de的yán严chéng惩。
Hắn cả đời làm đủ mọi điều ác, cuối cùng đã bị pháp luật trừng trị nghiêm khắc.
zài在xiǎo shuō小说zhōng中,zhè gè这个fǎn反pài派jué sè角色xīn心hěn狠shǒu手là辣,wú无è恶bù不zuò作。
Trong tiểu thuyết, nhân vật phản diện này tàn độc, không điều xấu xa nào không làm.
nà那xiē些wú无è恶bù不zuò作de的huài坏rén人chí zǎo迟早huì会yǒu有bào报yìng应de的。
Những kẻ làm đủ mọi điều ác đó sớm muộn gì cũng sẽ gặp quả báo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây