武力
wǔlì
vũ lực, sức mạnh quân sự
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vũ lực, sức mạnh quân sự
Ví dụ (5)
menzàn chéngzàiguó guān xizhōngqīng shǐ yòng使
Chúng tôi không tán thành việc dễ dàng sử dụng vũ lực trong quan hệ quốc tế.
chōng shuāng fāngjué dìngtōng guòtán pànérfēijiě juézhēng duān
Hai bên xung đột quyết định giải quyết tranh chấp thông qua đàm phán thay vì vũ lực.
geguó jiājīng chángzàibiān jìngxuàn yào耀
Quốc gia đó thường xuyên phô trương sức mạnh quân sự ở biên giới.
dàowèn yīng gāijiǎngdào néngzhū
Khi gặp vấn đề nên nói lý lẽ, không thể dùng đến vũ lực.
kàoshìyíngrénxīnde
Dựa vào vũ lực thì không thể nào thu phục được lòng người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây