稀罕
xīhan
quý hiếm, hiếm gặp; thích thú
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:quý hiếm, hiếm gặp; thích thú
Ví dụ (5)
luòtuozàinánfāng shìgehan
Lạc đà ở miền Nam quả là một vật hiếm gặp.
shuíhanzhèdiǎndōng xi西
Ai mà thèm (thích thú) chút đồ này của bạn chứ!
zhèzhǒngshuǐ guǒzàidāng bìnghan
Loại trái cây này ở địa phương không hề hiếm gặp.
jiùhanjiànjiùzěn mekěnrēng
Anh ấy cứ quý (thích) chiếc áo khoác cũ đó, nói thế nào cũng không chịu vứt đi.
zhēnshìhanjīn tiānjūr ánméiyǒuchí dào
Thật là hiếm gặp, hôm nay anh ấy vậy mà lại không đến muộn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây