稀奇
xīqí
lạ lùng, kỳ lạ, hiếm có
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lạ lùng, kỳ lạ, hiếm có
Ví dụ (5)
zhèzàidāng shí shìjiànshì
Điều này vào thời điểm đó quả là một chuyện hiếm có.
zhèyǒushén medezǎojiùjiànguòle
Chuyện này có gì lạ lùng đâu? Tôi đã thấy từ lâu rồi.
duì nánfāngrénláishuōkàndàoxiàxuějué dehěn
Đối với người miền Nam mà nói, nhìn thấy tuyết rơi cảm thấy rất mới lạ và hiếm có.
nǎozizǒng shìyǒuhěnduō guàidexiǎng
Trong đầu anh ấy luôn có rất nhiều ý tưởng kỳ lạ.
zhēnzhèzhīmāojìngr ánhuìgēngǒu shuì jiào
Thật kỳ lạ, con mèo này vậy mà lại ngủ cùng với chó!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây