Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
息息相关
xīxī-xiāngguān
liên quan mật thiết, gắn bó khăng khít
Hán việt: tức tức tương quan
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "息息相关" (xīxī-xiāngguān) mang nghĩa "liên quan mật thiết, gắn bó khăng khít", kết hợp bởi 息 (xī - tức): "hơi thở" + 息 (xī - tức): "hơi thở" + 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 关 (guān - quan): "tắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息). • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关).

Thành phần cấu tạo

息息相关
xīxī-xiāngguān
liên quan mật thiết, gắn bó khăng khít
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:liên quan mật thiết, gắn bó khăng khít
Ví dụ (5)
huánjìng环境yǔ与wǒmen我们de的jiànkāng健康xīxīxiāngguān息息相关。
Môi trường và sức khỏe của chúng ta liên quan mật thiết với nhau.
The environment is closely related to our health.
jīngjì经济de的fāzhǎn发展yǔ与rénmín人民de的shēnghuó生活xīxīxiāngguān息息相关。
Sự phát triển của nền kinh tế gắn bó khăng khít với cuộc sống của nhân dân.
Economic development is closely related to people's lives.
zhè这gè个wèntí问题yǔ与měi每wèi位yuángōng员工de的lìyì利益xīxīxiāngguān息息相关。
Vấn đề này liên quan mật thiết đến lợi ích của mỗi nhân viên.
This issue is closely tied to the interests of every employee.
shuǐ水hé和dìqiú地球shàng上de的shēngmìng生命xīxīxiāngguān息息相关。
Nước và sự sống trên Trái Đất có sự gắn bó khăng khít.
Water is intimately connected with life on Earth.
xìnxījìshù信息技术yǔ与wǒmen我们de的rìcháng日常gōngzuò工作xīxīxiāngguān息息相关。
Công nghệ thông tin liên quan mật thiết đến công việc hàng ngày của chúng ta.
Information technology is closely related to our daily work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây