熄火
HSK7-9
—
Phân tích từ 熄火
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ (đọc 'xī / huǒ')
Nghĩa:tắt lửa, tắt máy
Ví dụ (5)
停车后请记得熄火。
Sau khi đỗ xe xin hãy nhớ tắt máy.
我的汽车在半路上突然熄火了。
Xe ô tô của tôi đột nhiên chết máy giữa đường.
汤熬好后就熄火吧。
Sau khi hầm canh xong thì tắt lửa nhé.
司机熄火下了车。
Tài xế tắt máy rồi xuống xe.
炉子里的火已经熄火了。
Lửa trong lò đã tắt rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây