Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
熙熙攘攘
xīxī-rǎngrǎng
đông đúc náo nhiệt, tấp nập ồn ào
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "熙熙攘攘" (xīxī-rǎngrǎng) nghĩa là "đông đúc náo nhiệt, tấp nập ồn ào", ghép bởi: 熙 (xī): Sáng sủa + 熙 (xī): Sáng sủa + 攘 (rǎng): xua đuổi + 攘 (rǎng): xua đuổi.

Thành phần cấu tạo

熙熙攘攘
xīxī-rǎngrǎng
đông đúc náo nhiệt, tấp nập ồn ào
巸
灬
扌
襄

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:đông đúc náo nhiệt, tấp nập ồn ào
Ví dụ (5)
jiē街shàng上xī熙xī熙rǎng攘rǎng攘,dào chù到处dōu都shì是gòu wù购物de的rén人。
Trên phố đông đúc náo nhiệt, đâu đâu cũng là người đi mua sắm.
jié rì节日lǐ里de的shì chǎng市场xī熙xī熙rǎng攘rǎng攘,shí fēn十分rèn ao热闹。
Khu chợ vào ngày lễ tấp nập ồn ào, vô cùng náo nhiệt.
měi tiān每天zǎo shang早上,dì tiě地铁zhàn站lǐ里dōu都shì是xī熙xī熙rǎng攘rǎng攘de的rén人qún群。
Mỗi buổi sáng, trong trạm tàu điện ngầm đều là dòng người tấp nập.
jǐn guǎn尽管chéng shì城市lǐ里xī熙xī熙rǎng攘rǎng攘,tā他yīr án依然gǎn感dào到gū dú孤独。
Mặc dù trong thành phố đông đúc náo nhiệt, anh ấy vẫn cảm thấy cô đơn.
lǚ yóu旅游wàng旺jì季,zhè ge这个xiǎo小zhèn镇biàn变de得xī熙xī熙rǎng攘rǎng攘。
Vào mùa du lịch cao điểm, thị trấn nhỏ này trở nên đông đúc tấp nập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây