下旬
xiàxún
mười ngày cuối tháng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mười ngày cuối tháng
Ví dụ (5)
menjiāngzàiyuèxiàxúnkāihuì
Chúng tôi sẽ họp vào hạ tuần tháng Năm.
xiàng zàishíyuèxiàxúnwán chéng
Dự án dự kiến sẽ hoàn thành vào hạ tuần tháng Mười.
suànyuèxiàxúnběn yóu
Anh ấy dự định đi du lịch Nhật Bản vào hạ tuần tháng Tư.
shíyuèxiàxúntiān tōng chánghuìbiànlěng
Thời tiết thường trở lạnh vào hạ tuần tháng Mười Một.
kǎo shìchéng jiāngzàiyuèxiàxúngōng
Kết quả kỳ thi sẽ được công bố vào hạ tuần tháng Bảy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây