Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
下乡
xià/xiāng
về nông thôn
Hán việt: hạ hương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "下乡" (xià/xiāng) mang nghĩa "về nông thôn", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 乡 (xiāng - hương): "quê hương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 乡: Những con đường nhỏ uốn lượn quanh co (乡) nối liền các xóm thôn nơi bà con quây quần sinh sống, gợi nhớ hình ảnh quê hương, làng xã (乡).

Thành phần cấu tạo

下乡
xià/xiāng
về nông thôn
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
乡
xiāng • hương
quê hương
乡
Giản thể từ 鄉
Hình hai người ngồi ăn cạnh nhau (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'xià / xiāng')
Nghĩa:về nông thôn
Ví dụ (5)
yīshēng医生xiàxiāng下乡wèi为nóngmín农民kànbìng看病。
Bác sĩ về nông thôn khám bệnh cho nông dân.
The doctor went to the countryside to treat farmers.
dàxuéshēng大学生xiàxiāng下乡zhījiào支教。
Sinh viên đại học về nông thôn hỗ trợ giáo dục.
College students go to rural areas to teach.
gànbù干部jīngcháng经常xiàxiāng下乡liǎojiě了解qúnzhòng群众de的shíjì实际kùnnán困难。
Cán bộ thường xuyên xuống xã để tìm hiểu những khó khăn thực tế của quần chúng.
Officials often go to the countryside to learn about the practical difficulties faced by the people.
zhè这gè个zhōumò周末wǒmen我们dǎsuan打算xiàxiāng下乡tǐyàn体验nóngjiā农家shēnghuó生活。
Cuối tuần này chúng tôi dự định về nông thôn trải nghiệm cuộc sống nhà nông.
We plan to go to the countryside this weekend to experience rural life.
zhèngfǔ政府gǔlì鼓励kējì科技rényuán人员xiàxiāng下乡zhǐdǎo指导nóngyè农业shēngchǎn生产。
Chính phủ khuyến khích nhân viên khoa học công nghệ về nông thôn hướng dẫn sản xuất nông nghiệp.
The government encourages technical personnel to go to rural areas to provide guidance on agricultural production.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây