吓唬
xiàhu
dọa nạt, hù dọa
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dọa nạt, hù dọa
Ví dụ (5)
biéxiàhuhái shìhái zi
Đừng dọa nó, nó vẫn chỉ là một đứa trẻ thôi.
zhǐshìzàixiàhubiédàngzhēn
Anh ta chỉ đang hù dọa bạn thôi, đừng coi là thật.
gejīng chángdàizheguǐmiànxiàhumèi mei
Anh trai thường xuyên đeo mặt nạ ma để hù dọa em gái.
yòngzhè gexiàhuliǎo
Bạn dùng cái này không dọa được tôi đâu.
shēng yīnláixiàhu jiā
Cậu ấy cố tình hạ thấp giọng để hù dọa mọi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây