吓人
xiàrén
đáng sợ, rùng rợn, kinh hoàng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đáng sợ, rùng rợn, kinh hoàng
Ví dụ (5)
zhèkǒng diàn yǐngzhēndehěnxiàrén
Bộ phim kinh dị này thực sự rất đáng sợ.
zhèdefángjiàguìdexiàrén
Giá nhà ở đây đắt đến mức kinh hoàng.
wàimiànhēidekàn láiyǒudiǎnxiàrén
Bên ngoài tối om, trông có vẻ hơi rùng rợn.
gāng cáiléishēngtàixiàrénle
Tiếng sấm vừa nãy thực sự quá đáng sợ.
jiǎnglefēi chángxiàréndeguǐ shì
Anh ấy đã kể một câu chuyện ma vô cùng rùng rợn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây