Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
乡亲
xiāngqīn
đồng hương, người cùng quê
Hán việt: hương thân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "乡亲" (xiāngqīn) mang nghĩa "đồng hương, người cùng quê", kết hợp bởi 乡 (xiāng - hương): "quê hương" + 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乡: Những con đường nhỏ uốn lượn quanh co (乡) nối liền các xóm thôn nơi bà con quây quần sinh sống, gợi nhớ hình ảnh quê hương, làng xã (乡). • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲).

Thành phần cấu tạo

乡亲
xiāngqīn
đồng hương, người cùng quê
乡
xiāng • hương
quê hương
乡
Giản thể từ 鄉
Hình hai người ngồi ăn cạnh nhau (phồn thể)
亲
qīn / qìng • thân
thân thiết
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồng hương, người cùng quê
Ví dụ (5)
xiāngqīnmen乡亲们duì对wǒ我fēicháng非常rèqíng热情。
Bà con cùng quê rất nhiệt tình với tôi.
The villagers are very warm and welcoming to me.
tā他fācái发财hòu后méiyǒu没有wàngjì忘记jiāxiāng家乡de的fù父lǎo老xiāngqīn乡亲。
Sau khi phát tài, anh ấy không quên bà con đồng hương ở quê nhà.
After he made his fortune, he did not forget the folks back in his hometown.
zhè这shì是xiāngqīnmen乡亲们còuqián凑钱gěi给tā他mǎi买de的chēpiào车票。
Đây là vé xe mà những người cùng quê đã gom tiền mua cho anh ấy.
This is the train ticket that the townspeople pooled their money to buy for him.
měi每dào到chūnjié春节,tā他dōu都huì会huí回lǎojiā老家kànwàng看望xiāngqīn乡亲。
Mỗi dịp Tết đến, anh ấy đều về quê thăm hỏi bà con đồng hương.
Every Spring Festival, he would return to his hometown to visit the local folks.
cūn村lǐ里de的xiāngqīnmen乡亲们hùbānghùzhù互帮互助,xiàng像yìjiārén一家人yíyàng一样。
Bà con trong làng giúp đỡ lẫn nhau, giống như người một nhà.
The villagers help one another like one big family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây