Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
相伴
xiāngbàn
đồng hành, ở bên nhau
Hán việt: tương bạn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "相伴" (xiāngbàn) nghĩa là "đồng hành, ở bên nhau", ghép bởi: 相 (xiāng): lẫn nhau + 伴 (bàn): bạn đồng hành.

Thành phần cấu tạo

相伴
xiāngbàn
đồng hành, ở bên nhau
木
目
亻
半

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đồng hành, ở bên nhau
Ví dụ (5)
zhè这yī一shēng生wǒ我zhǐ只xiǎng想yǔ与nǐ你xiāng相bàn伴。
Cuộc đời này tôi chỉ muốn đồng hành cùng bạn.
tā他men们cóng从xiǎo小xiāng相shí识,yī zhí一直xiāng相bàn伴dào到lǎo老。
Họ quen biết nhau từ nhỏ, luôn đồng hành cùng nhau đến già.
zài在rén shēng人生de的dào道lù路shàng上,néng能yǒu有zhī知jǐ己xiāng相bàn伴shì是yī一jiàn件jí qí极其xìng yùn幸运de的shì事。
Trên đường đời, có một người tri kỷ đồng hành là một điều vô cùng may mắn.
wú lùn无论yù dào遇到duō shǎo多少kùn nán困难,wǒ men我们dōu都huì会yǒng yuǎn永远xiāng相bàn伴。
Bất kể gặp bao nhiêu khó khăn, chúng ta vẫn sẽ mãi mãi đồng hành cùng nhau.
hán寒lěng冷de的dōng冬yè夜,yǒu有yī一bēi杯rè热chá茶hé和yī一běn本hǎo好shū书xiāng相bàn伴。
Đêm đông lạnh giá, có một tách trà nóng và một cuốn sách hay làm bạn đồng hành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây