相继
xiāngjì
nối tiếp nhau, liên tiếp
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:nối tiếp nhau, liên tiếp
Ví dụ (5)
kèr énmenxiāng kāile
Các vị khách đã nối tiếp nhau rời đi.
jìnnián duōxīnchǎn pǐnxiāngwèn shì
Vài năm gần đây, nhiều sản phẩm công nghệ mới liên tiếp ra đời.
zhòng yàowèn xiāngdàole jiějué
Một vài vấn đề quan trọng đã liên tiếp được giải quyết.
sàijié shùhòuguān zhòngxiāngzǒuchūle chǎng
Sau khi trận đấu kết thúc, khán giả nối tiếp nhau bước ra khỏi sân vận động.
dài biǎomenxiāngzǒujìnlehuì shì
Các đại biểu đã nối tiếp nhau bước vào phòng họp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây