相对而言
xiāngduì-éryán
nói một cách tương đối
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nói một cách tương đối
Ví dụ (5)
xiāng duìéryánzhèdào jiàoróng
Tương đối mà nói, câu hỏi này khá dễ.
zuògāotiěxiāng duìéryángèngjié shěngshí jiān
Đi tàu cao tốc tương đối mà nói thì tiết kiệm thời gian hơn.
xiāng duìéryánxìngdeshòu mìng寿nánxìngcháng
So sánh mà nói, tuổi thọ của nữ giới dài hơn nam giới.
zhè gefāng ànxiāng duìéryánfēng xiǎnjiàoxiǎo
Phương án này tương đối mà nói thì rủi ro khá nhỏ.
nánfāngdedōngtiānxiāng duìéryánméiyǒumelěng
Mùa đông ở miền Nam so sánh mà nói thì không lạnh đến thế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây