香烟
xiāngyān
thuốc lá, điếu thuốc
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thuốc lá, điếu thuốc
Ví dụ (5)
mǎilebāoxiāngyān
Anh ấy đã mua một bao thuốc lá.
chōuxiāngyānduìshēn yǒuhài
Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe.
fáng jiānchōng mǎnlexiāngyāndewèi dào
Trong phòng tràn ngập mùi thuốc lá.
qǐnggěizhīxiāngyān
Xin cho tôi một điếu thuốc.
xiāngyāndejià yòuzhǎngle
Giá thuốc lá lại tăng rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây