小康
xiǎokāng
mức sống khá giả, đời sống khá giả
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:mức sống khá giả, đời sống khá giả
Ví dụ (5)
menguòzhexiǎokāngshēng huó
Họ đang sống một cuộc sống khá giả.
guó jiāde biāoshìquán miànjiànchéngxiǎokāngshè huì
Mục tiêu của quốc gia là xây dựng toàn diện một xã hội tiểu khang.
jīng guòduōniánde dejiā tíngzhōng dàolexiǎokāngshuǐ píng
Trải qua nhiều năm nỗ lực, gia đình anh ấy cuối cùng đã đạt đến mức sống khá giả.
duōnóng cūnrénzhèng zài bēnxiǎokāng
Rất nhiều người dân nông thôn đang nỗ lực vươn lên mức sống khá giả.
suīránsuàn dànmenjiā shuōshìxiǎokāngzhījiā
Mặc dù không tính là giàu có, nhưng gia đình họ cũng có thể coi là một gia đình bậc trung khá giả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây