新潮
xīncháo
mốt mới, xu hướng mới, thời thượng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:mốt mới, xu hướng mới, thời thượng
Ví dụ (5)
de bànzǒng shìhěnxīncháo
Cách ăn mặc của cô ấy luôn rất thời thượng.
nián qīngrén huānzhuī qiúxīncháodediànchǎn pǐn
Giới trẻ thích theo đuổi những sản phẩm điện tử mang xu hướng mới.
zhèkuǎnxīnshè shí yòngyòuxīncháo
Thiết kế mới này vừa thiết thực lại vừa là mốt mới.
kāilejiāfēi chángxīncháode fēidiàn
Anh ấy đã mở một quán cà phê vô cùng thời thượng.
nǎi naisuīránnián ledàn xiǎnghěnxīncháo
Dù bà nội đã có tuổi nhưng tư tưởng lại rất bắt kịp mốt mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây