Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
衣(衤)
yī
Áo
Hán việt: y
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "衣(衤)" (yī) nghĩa là "Áo", ghép bởi: 衣 (yī): Quần áo + 衤 (yī): Trong từ: 衣(衤) (Áo).

Thành phần cấu tạo

衣(衤)
yī
Áo
衣
衤

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo
Ví dụ (5)
mā ma妈妈gěi给wǒ我mǎi买le了yí一jiàn件xīn新yī fu衣服。
Mẹ đã mua cho tôi một bộ quần áo mới.
tā她jīn tiān今天chuān穿le了yì一tiáo条hóng红sè色de的qún zi裙子。
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ.
zhè这jiàn件bái白chèn shān衬衫hěn很shì hé适合nǐ你。
Chiếc áo sơ mi trắng này rất hợp với bạn.
wǒ我de的kù zi裤子pò破le了yí一gè个dòng洞。
Quần của tôi bị rách một lỗ.
dōng冬tiān天chū出mén门yào要chuān穿shàng上hòu厚dà大yī衣。
Mùa đông ra ngoài phải mặc áo khoác dày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây