修订
xiūdìng
hiệu đính, sửa đổi (văn bản, luật)
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hiệu đính, sửa đổi (văn bản, luật)
Ví dụ (5)
zhè jīngjìn xíngleduōxiūdìng
Bộ luật này đã được sửa đổi nhiều lần.
diǎndexiūdìngbǎnjiāngmíng niánchū bǎn
Bản hiệu đính của từ điển sẽ được xuất bản vào năm sau.
shuāng fāngtóng duì tongtiáo kuǎnjìn xíngxiūdìng
Hai bên đồng ý sửa đổi các điều khoản trong hợp đồng.
wěi yuánhuìzhèng zàixiūdìngjiàoxuégāng
Ủy ban đang tiến hành sửa đổi đề cương giảng dạy.
zhèfènbào gào yàojìnxiūdìngcáinéngjiāo
Bản báo cáo này cần được hiệu đính thêm mới có thể nộp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây