Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
見(见)
jiàn
Trông thấy
Hán việt: hiện
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "見(见)" (jiàn) nghĩa là "Trông thấy", ghép bởi: 见 (jiàn / xiàn): gặp.

Thành phần cấu tạo

見(见)
jiàn
Trông thấy
目
儿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trông thấy
Ví dụ (5)
wǒ我kàn jiàn看见tā他zuó tiān昨天zài在gōng yuán公园lǐ里pǎo bù跑步。
Tôi trông thấy anh ấy chạy bộ trong công viên ngày hôm qua.
nǐ你jiàn见dào到wǒ我de的shǒu jī手机le了ma吗?
Bạn có trông thấy điện thoại của tôi ở đâu không?
wǒ我cóng lái从来méi没yǒu有jiàn见guò过nà那me么dà大de的xuě雪。
Tôi chưa từng trông thấy trận tuyết nào lớn như vậy.
tā他yī一jiàn见dào到jǐng chá警察jiù就lì kè立刻pǎo跑le了。
Hắn ta vừa trông thấy cảnh sát liền lập tức bỏ chạy.
gāng cái刚才fēi飞guò qù过去de的nà那zhī只xiǎo小niǎo鸟,nǐ你jiàn见dào到le了ma吗?
Chú chim nhỏ vừa bay ngang qua, bạn có trông thấy không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây