Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
许可证
xǔkězhèng
giấy phép
Hán việt: hổ khả chứng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "许可证" (xǔkězhèng) nghĩa là "giấy phép", ghép bởi: 许 (xǔ): cho phép + 可 (kě): có thể + 证 (zhèng): chứng chỉ.

Thành phần cấu tạo

许可证
xǔkězhèng
giấy phép
讠
午
丁
口
正

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giấy phép
Ví dụ (5)
kāi开bàn办zhè这jiā家cān tīng餐厅xū yào需要yíng yè营业xǔ kě许可zhèng证。
Mở nhà hàng này cần có giấy phép kinh doanh.
tā他hái还méi没yǒu有ná拿dào到gōng zuò工作xǔ kě许可zhèng证。
Anh ấy vẫn chưa lấy được giấy phép làm việc.
yīn因wèi为yán zhòng严重wéi违guī规,tā他de的xǔ kě许可zhèng证bèi被diào吊xiāo销le了。
Vì vi phạm nghiêm trọng, giấy phép của anh ấy đã bị tước.
wǒ men我们zhèng zài正在xiàng向xiāng guān相关bù mén部门shēn qǐng申请shēng chǎn生产xǔ kě许可zhèng证。
Chúng tôi đang xin giấy phép sản xuất từ cơ quan liên quan.
qǐng请jiǎn chá检查yí xià一下nǐ你de的xǔ kě许可zhèng证shì fǒu是否yǐ jīng已经guò qī过期。
Vui lòng kiểm tra xem giấy phép của bạn đã hết hạn chưa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây