悬崖
xuányá
vách đá dựng đứng, vực thẳm
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vách đá dựng đứng, vực thẳm
Ví dụ (5)
zhànzàixuánbiānshàngwàngzhehǎi
Anh ấy đứng bên rìa vách đá nhìn ra biển lớn.
chēchàdiǎndiàoxiàxuán
Chiếc xe hơi suýt nữa rơi xuống vực thẳm.
pān dēngzhèzuòdǒu qiàodexuánfēi chángwēi xiǎn
Leo lên vách đá dốc đứng này vô cùng nguy hiểm.
xuánshàngzhǎngzheduǒměi dehuā
Trên vách đá mọc một bông hoa xinh đẹp.
zhèzuòchéng bǎojiànzàixuánzhīshàng
Tòa lâu đài này được xây dựng trên vách đá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây