旋涡
xuánwō
xoáy nước, vòng xoáy
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xoáy nước, vòng xoáy
Ví dụ (5)
xiǎochuánbèijuǎnle dexuánzhōng
Chiếc thuyền nhỏ bị cuốn vào một xoáy nước khổng lồ.
xiǎo xīnjuǎnlezhèchǎngzhèng zhìxuán
Anh ấy vô tình bị cuốn vào vòng xoáy chính trị này.
shuǐtuānxíng chéngle duōxiǎoxuán
Nước sông chảy xiết, tạo thành nhiều xoáy nước nhỏ.
mendōuzàishēng huódexuánzhōngzhēng zhá
Tất cả chúng ta đều đang vật lộn trong vòng xoáy của cuộc sống.
shì bǎi tuōtòng dexuán
Cô ấy cố gắng thoát khỏi vòng xoáy của sự đau khổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây