选项
xuǎnxiàng
lựa chọn, tùy chọn
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lựa chọn, tùy chọn
Ví dụ (5)
qǐngzàixiàcài dānzhōngxuǎn xuǎnxiàng
Vui lòng chọn một tùy chọn trong menu thả xuống.
zhè geruǎn jiàn gōnglehěnduō xìnghuàdexuǎnxiàng
Phần mềm này cung cấp rất nhiều tùy chọn cá nhân hóa.
miàn duìzhèxiēxuǎnxiàngzhī dàogāizěn mejué dìng
Đối mặt với những lựa chọn này, tôi không biết nên quyết định như thế nào.
kǎo shìdezuì hòudàoyǒuxuǎnxiàng
Câu hỏi cuối cùng của bài thi có bốn lựa chọn.
guǒ huānzhè gefāng àn menháiyǒu dexuǎnxiàng
Nếu bạn không thích phương án này, chúng tôi vẫn còn các lựa chọn khác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây