烟火
yānhuǒ
pháo hoa; khói lửa
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:pháo hoa; khói lửa
Ví dụ (5)
kuàniándeyānhuǒfēi chángzhuàng guān
Pháo hoa đêm giao thừa vô cùng tráng lệ.
zhèzuòchéng shìchōng mǎnlerén jiāndeyānhuǒ
Thành phố này tràn ngập hương vị cuộc sống đời thường (hơi thở khói lửa nhân gian).
hái zimen huānzàichūnjiéfàngyānhuǒ
Bọn trẻ thích đốt pháo hoa vào dịp Tết Nguyên Đán.
měidejiùxiàngshírén jiānyānhuǒdexiān
Cô ấy đẹp như một tiên nữ không vướng bụi trần (không ăn khói lửa nhân gian).
men jiāngbiānkànyānhuǒba
Chúng ta cùng ra bờ sông xem pháo hoa nhé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây