延缓
yánhuǎn
trì hoãn, làm chậm lại
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trì hoãn, làm chậm lại
Ví dụ (5)
zhèzhǒngyào yánhuǎnshuāi lǎodeguò chéng
Loại thuốc này có thể làm chậm quá trình lão hóa.
è lièdetiān yánhuǎnlegōngchéngdejìn
Thời tiết khắc nghiệt đã làm chậm tiến độ của công trình.
shìdàngdeyùn dòngyǒuzhùyánhuǎn jiǎntuì退
Vận động thích hợp giúp làm chậm sự suy giảm trí nhớ.
zhèng cǎi cuò shīyánhuǎnjīng shuāi tuì退
Chính phủ áp dụng các biện pháp để làm chậm lại sự suy thoái kinh tế.
quē jīnyánhuǎnlegāixiàng deshí shī
Thiếu hụt vốn đã trì hoãn việc thực thi dự án này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây