Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
沿途
yántú
dọc đường, suốt chặng đường
Hán việt: diên đồ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "沿途" (yántú) nghĩa là "dọc đường, suốt chặng đường", ghép bởi: 沿 (yán): Dọc theo + 途 (tú): đường đi.

Thành phần cấu tạo

沿途
yántú
dọc đường, suốt chặng đường
氵
㕣
辶
余

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dọc đường, suốt chặng đường
Ví dụ (5)
wǒ men我们yán沿tú途kàn看dào到le了xǔ duō许多měi lì美丽de的fēng jǐng风景。
Suốt dọc đường chúng tôi đã ngắm nhìn rất nhiều phong cảnh đẹp.
yán沿tú途yǒu有hěn很duō多xiǎo chī小吃tān摊,wǒ men我们kě yǐ可以tíng停xià下lái来chī吃diǎn点dōng xi东西。
Dọc đường có rất nhiều quầy ăn vặt, chúng ta có thể dừng lại ăn chút gì đó.
tā他yán沿tú途dǎ ting打听,zhōng yú终于zhǎo找dào到le了nà那jiā家kè客zhàn栈。
Anh ấy dò hỏi suốt dọc đường, cuối cùng cũng tìm được quán trọ đó.
zhè这cì次lǚ xíng旅行suī虽rán然hěn很lèi累,dàn但yán沿tú途de的jīng lì经历ràng让rén人nán难wàng忘。
Chuyến đi này tuy rất mệt, nhưng những trải nghiệm suốt chặng đường thật khiến người ta khó quên.
huǒ火chē车yán沿tú途jīng guò经过le了hǎo好jǐ几gè个dà大chéng shì城市。
Xe lửa đã đi qua mấy thành phố lớn suốt dọc đường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây