演戏
yǎn/xì
diễn kịch, đóng phim; giả vờ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'yǎn / xì')
Nghĩa:diễn kịch, đóng phim; giả vờ
Ví dụ (5)
cóngxiǎojiù huanyǎn
Anh ấy từ nhỏ đã thích diễn kịch.
biézàimiànqiányǎnle jīngzhī dàozhēn xiàngle
Đừng có giả vờ trước mặt tôi nữa, tôi đã biết sự thật rồi.
yǎnshìmén yàotiān de shù
Đóng phim là một môn nghệ thuật đòi hỏi tài năng và sự nỗ lực.
gāng cáizhǐshìzàiyǎnwèi le jiādetóng qíng
Vừa nãy anh ta khóc chỉ là đang diễn kịch thôi, để lấy sự đồng cảm của mọi người.
yǎnfēi chángtóu jīng chángwàngle shìshéi
Cô ấy diễn kịch vô cùng nhập tâm, thường xuyên quên mất mình là ai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây