Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
演艺圈
yǎnyìquān
giới nghệ thuật biểu diễn
Hán việt: diễn nghệ khuyên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "演艺圈" (yǎnyìquān) mang nghĩa "giới nghệ thuật biểu diễn", kết hợp bởi 演 (yǎn - diễn): "biểu diễn" + 艺 (yì - nghệ): "Nghệ thuật" + 圈 (quān / juàn / juān - khuyên): "vòng tròn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 演: Như dòng nước (氵) lan tỏa khắp không gian rộng lớn dưới mái nhà (寅), người nghệ sĩ hóa thân trọn vẹn vào vai kịch để biểu diễn, diễn xuất (演). • Chữ 艺: Đôi bàn tay khéo léo cắt tỉa cành cỏ hoa (艹) uốn lượn mềm mại như đám mây nhỏ (乙) tạo nên tác phẩm nghệ thuật tinh tế (艺). • Chữ 圈: Dùng hàng rào vây quanh (囗) những vật đang cuộn tròn (卷) bên trong để tạo thành một vòng tròn khép kín hoặc chuồng nhốt (圈).

Thành phần cấu tạo

演艺圈
yǎnyìquān
giới nghệ thuật biểu diễn
演
yǎn • diễn
biểu diễn
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)
艺
yì • nghệ
Nghệ thuật
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
乙
Ất
Âm đọc (phía dưới)
圈
quān / juàn / juān • khuyên
vòng tròn
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
卷
Chữ Quyến
cuộn / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giới nghệ thuật biểu diễn
Ví dụ (5)
jìnrù进入yǎnyìquān演艺圈shì是hěn很duō多niánqīngrén年轻人de的mèngxiǎng梦想。
Bước chân vào giới showbiz là ước mơ của rất nhiều người trẻ.
Breaking into the entertainment industry is the dream of many young people.
yǎnyìquān演艺圈de的jìngzhēng竞争fēicháng非常jīliè激烈。
Sự cạnh tranh trong làng nghệ thuật biểu diễn vô cùng khốc liệt.
Competition in the entertainment industry is extremely fierce.
tā她juédìng决定tuìchū退出yǎnyìquān演艺圈,huíguī回归píngfán平凡de的shēnghuó生活。
Cô ấy quyết định rút lui khỏi giới showbiz, trở về với cuộc sống bình dị.
She decided to leave the entertainment industry and return to an ordinary life.
tā他zài在yǎnyìquān演艺圈dǎpīn打拼le了shí十jǐnián几年,zhōngyú终于yǒu有le了zìjǐ自己de的wèizhi位置。
Anh ấy đã lăn lộn trong làng nghệ thuật biểu diễn mười mấy năm, cuối cùng cũng có được vị trí của riêng mình.
He struggled in the entertainment industry for more than a decade and finally found his place.
yǎnyìquān演艺圈suīrán虽然biǎomiàn表面guāngxiān光鲜,dàn但bèihòu背后de的xīnsuān辛酸què却xiān鲜wéirén为人zhī知。
Giới showbiz tuy bề ngoài hào nhoáng, nhưng nỗi cay đắng đằng sau lại ít ai biết đến.
Although the entertainment industry appears glamorous on the surface, the hardship behind it is rarely known.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây