厌烦
yànfán
chán ghét, ngán ngẩm
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:chán ghét, ngán ngẩm
Ví dụ (5)
duìzhèzhǒngchóng xìngdegōng zuògǎndàoyànfánle
Tôi đã cảm thấy ngán ngẩm với loại công việc lặp đi lặp lại này rồi.
diédiéxiūdebào yuànràngrényànfán
Những lời phàn nàn không ngớt của cô ấy khiến người ta phát ngán.
biézàishuōletīngdedōuyǒuxiēyànfánle
Đừng nói nữa, tôi nghe mà đã thấy hơi chán ghét rồi.
kāi shǐduìxuānxiāodechéng shìshēng huógǎndàoyànfán
Anh ấy bắt đầu cảm thấy ngán ngẩm với cuộc sống thành thị ồn ào.
zǒng shìchītóngdàocàihái zimenhuìyànfánde
Lúc nào cũng ăn cùng một món, bọn trẻ cũng sẽ thấy ngán ngẩm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây