貝 (贝)
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "貝 (贝)" (bèi) nghĩa là "Vật báu", ghép bởi: 贝 (bèi): vỏ sò.
Thành phần cấu tạo
貝 (贝)
Vật báu
贝
Hình ảnh:

Phân tích từ 貝 (贝)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vật báu
Ví dụ (5)
这块天然的水晶是他的宝贝。
Khối pha lê tự nhiên này là vật báu của anh ấy.
博物馆里陈列着许多奇珍异贝。
Trong bảo tàng trưng bày rất nhiều vật báu và đồ trân quý.
她把祖母留下的项链当成宝贝一样珍藏。
Cô ấy cất giữ cẩn thận sợi dây chuyền bà nội để lại như một vật báu.
古代的帝王搜集了无数的金银珠贝。
Các bậc đế vương thời cổ đại đã thu thập vô số vàng bạc và ngọc ngà châu báu.
在古代,这种稀有的海螺被人们视为珍贝。
Vào thời cổ đại, loại ốc biển quý hiếm này được mọi người xem như một vật báu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây