Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
貝 (贝)
bèi
Vật báu
Hán việt: bối
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "貝 (贝)" (bèi) nghĩa là "Vật báu", ghép bởi: 贝 (bèi): vỏ sò.

Thành phần cấu tạo

貝 (贝)
bèi
Vật báu
贝

Hình ảnh:

Phân tích từ 貝 (贝)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vật báu
Ví dụ (5)
zhè这kuài块tiān天rán然de的shuǐ水jīng晶shì是tā他de的bǎo bèi宝贝。
Khối pha lê tự nhiên này là vật báu của anh ấy.
bó wù guǎn博物馆lǐ里chén liè陈列zhe着xǔ duō许多qí奇zhēn珍yì异bèi贝。
Trong bảo tàng trưng bày rất nhiều vật báu và đồ trân quý.
tā她bǎ把zǔ祖mǔ母liú留xià下de的xiàng liàn项链dāng当chéng成bǎo bèi宝贝yī yàng一样zhēn珍cáng藏。
Cô ấy cất giữ cẩn thận sợi dây chuyền bà nội để lại như một vật báu.
gǔ dài古代de的dì帝wáng王sōu搜jí集le了wú shù无数de的jīn金yín银zhū珠bèi贝。
Các bậc đế vương thời cổ đại đã thu thập vô số vàng bạc và ngọc ngà châu báu.
zài在gǔ dài古代,zhè这zhǒng种xī稀yǒu有de的hǎi海luó螺bèi被rén人men们shì视wéi为zhēn珍bèi贝。
Vào thời cổ đại, loại ốc biển quý hiếm này được mọi người xem như một vật báu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây