药材
yàocái
dược liệu, nguyên liệu làm thuốc
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dược liệu, nguyên liệu làm thuốc
Ví dụ (5)
zhèjiādiànchūshòuzhǒngyàocái
Cửa hàng này bán các loại dược liệu.
yàocáidezhì liàngzhí jiēyǐng xiǎngyàoxiào
Chất lượng của dược liệu ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả của thuốc.
jīng chángshàngshāncǎizhāishēngyàocái
Anh ấy thường xuyên lên núi hái thuốc nam hoang dã.
zhèxiēyàocái yàoshàigānhòucáinéngbǎo cún
Những dược liệu này cần được phơi khô rồi mới có thể bảo quản.
rénshēnshìzhǒngfēi chángzhēn guìdeyàocái
Nhân sâm là một loại dược liệu vô cùng quý giá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây