摇摇欲坠
yáoyáo-yùzhuì
lung lay sắp đổ, rất chông chênh
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:lung lay sắp đổ, rất chông chênh
Ví dụ (5)
zhèzuòlǎodezàikuángfēngzhōngyáoyáozhuì
Tòa tháp cổ này lung lay sắp đổ trong trận cuồng phong.
jīng guòduōjīng wēi zhèjiāgōng de wèi jīngyáoyáozhuì
Trải qua nhiều cuộc khủng hoảng kinh tế, vị thế của công ty này đã trở nên lung lay sắp đổ.
shùshàngpiànhuángdeshùyáoyáozhuìfǎng 仿zhènwēifēngjiùnéngjiāngchuīluò
Chiếc lá úa vàng trên cây đang lung lay sắp rụng, dường như chỉ một cơn gió nhẹ cũng có thể thổi nó rơi xuống.
zhuō zishàngduīmǎndejiùshūkàn láiyáoyáozhuì
Chồng sách cũ chất đầy trên bàn trông như sắp đổ đến nơi.
bàidewángcháo jīngyáoyáozhuìhěnkuàijiùhuìzǒuxiàngmiè wáng
Triều đại thối nát đó đã nguy như chỉ mành treo chuông, rất nhanh sẽ đi đến chỗ diệt vong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây