Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
走(赱)
zǒu
Đi, chạy
Hán việt: tẩu
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "走(赱)" (zǒu) nghĩa là "Đi, chạy", ghép bởi: 走 (zǒu): đi + 赱: Trong từ: 走(赱) (Đi.

Thành phần cấu tạo

走(赱)
zǒu
Đi, chạy
土
止
赱

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đi, chạy
Ví dụ (5)
wǒ men我们yì qǐ一起zǒu走ba吧。
Chúng ta cùng đi thôi.
tā他měi tiān每天zǒu走lù路qù去shàng bān上班。
Anh ấy đi bộ đi làm mỗi ngày.
qǐng请wèn问qù去huǒ chē zhàn火车站zěn me怎么zǒu走?
Xin hỏi đi đến ga tàu hỏa như thế nào?
wǒ我de的shǒu biǎo手表huài坏le了,bù不zǒu走le了。
Đồng hồ của tôi hỏng rồi, không chạy nữa.
zǒu走mǎ马guān观huā花。
Cưỡi ngựa chạy xem hoa (Thành ngữ: Cưỡi ngựa xem hoa, chữ '走' mang nghĩa Hán cổ là chạy).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây