业绩
HSK7-9
—
Phân tích từ 业绩
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thành tích kinh doanh, kết quả công việc
Ví dụ (5)
他今年的销售业绩非常出色。
Thành tích bán hàng năm nay của anh ấy rất xuất sắc.
公司因为业绩下滑决定裁员。
Công ty quyết định cắt giảm nhân sự vì kết quả kinh doanh sa sút.
努力提高工作业绩是我们目前的首要任务。
Nỗ lực nâng cao kết quả công việc là nhiệm vụ hàng đầu của chúng ta hiện nay.
她的业绩在部门里总是名列前茅。
Thành tích công việc của cô ấy trong bộ phận luôn đứng ở tốp đầu.
经理对团队上个月的业绩表示满意。
Giám đốc bày tỏ sự hài lòng với thành tích của nhóm trong tháng trước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây