夜市
yèshì
chợ đêm
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chợ đêm
Ví dụ (5)
táiwāndeshìhěnyǒu míng
Chợ đêm của Đài Loan rất nổi tiếng.
menjīnwǎnguàngshìba
Tối nay chúng ta đi dạo chợ đêm đi.
shìyǒuhěnduōhǎo chīdexiǎo chī
Trong chợ đêm có rất nhiều đồ ăn vặt ngon.
zhè geshìměi tiānwǎn shangdōuhěnrèn ao
Chợ đêm này mỗi buổi tối đều rất náo nhiệt.
zàishìmǎilejiànpián yi便de fu
Tôi đã mua một chiếc áo rẻ ở chợ đêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây