野兽
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "野兽" (yěshòu) nghĩa là "thú hoang", ghép bởi: 野 (yě): hoang dã + 兽 (shòu): Thú vật.
Thành phần cấu tạo
野兽
thú hoang
里
予
丷
田
一
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 野兽
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thú hoang
Ví dụ (5)
森林里有许多危险的野兽。
Trong rừng có rất nhiều dã thú nguy hiểm.
猎人在夜晚听到了野兽的叫声。
Người thợ săn đã nghe thấy tiếng kêu của thú hoang trong đêm.
他的眼神就像一头饥饿的野兽。
Ánh mắt của anh ta giống như một con dã thú đói khát.
保护野生动物就是保护这些珍稀野兽。
Bảo vệ động vật hoang dã chính là bảo vệ những loài dã thú quý hiếm này.
人类不应该滥杀野兽。
Con người không nên giết hại bừa bãi các loài dã thú.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây