Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
野兽
yěshòu
thú hoang
Hán việt: dã thú
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "野兽" (yěshòu) nghĩa là "thú hoang", ghép bởi: 野 (yě): hoang dã + 兽 (shòu): Thú vật.

Thành phần cấu tạo

野兽
yěshòu
thú hoang
里
予
丷
田
一
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thú hoang
Ví dụ (5)
sēn lín森林lǐ里yǒu有xǔ duō许多wēi xiǎn危险de的yě野shòu兽。
Trong rừng có rất nhiều dã thú nguy hiểm.
liè猎rén人zài在yè夜wǎn晚tīng听dào到le了yě野shòu兽de的jiào叫shēng声。
Người thợ săn đã nghe thấy tiếng kêu của thú hoang trong đêm.
tā他de的yǎn shén眼神jiù就xiàng像yì一tóu头jīè饥饿de的yě野shòu兽。
Ánh mắt của anh ta giống như một con dã thú đói khát.
bǎo hù保护yě野shēng dòng生动wù物jiù就shì是bǎo hù保护zhè这xiē些zhēn xī珍稀yě野shòu兽。
Bảo vệ động vật hoang dã chính là bảo vệ những loài dã thú quý hiếm này.
rén lèi人类bù不yīng gāi应该làn滥shā杀yě野shòu兽。
Con người không nên giết hại bừa bãi các loài dã thú.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây