液晶
yèjīng
tinh thể lỏng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tinh thể lỏng
Ví dụ (5)
mǎiletáixīndejīngdiàn shì
Tôi đã mua một chiếc tivi tinh thể lỏng (LCD) mới.
zhè gejīngpíng defēn biànfēi chánggāo
Độ phân giải của màn hình tinh thể lỏng này rất cao.
jīngxiǎn shìchuán tǒngdexiǎn shìgèngshěngdiàn
Màn hình tinh thể lỏng tiết kiệm điện hơn so với màn hình truyền thống.
shǒu huàile yàogēnghuànjīngmiànbǎn
Điện thoại bị hỏng rồi, cần phải thay tấm nền tinh thể lỏng (LCD).
jīng shùdeyìng yòngyuèláiyuèguǎng fàn广
Ứng dụng của công nghệ tinh thể lỏng ngày càng rộng rãi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây